VICOMART – TỔNG QUAN LƯƠNG THÁNG 03/2026
In lúc:
Tổng quan Tất cả chi nhánh
Tháng 03/2026 — dữ liệu theo thời gian thực
📊 Bảng lương tổng hợp
| # | Họ tên | Chi nhánh | Chức danh | Ngày | DT tháng | KPI% | Lương HQ | TC(h) | BHXH | 💰 Thực lãnh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
VICOMART – BÁO CÁO CHI NHÁNH THÁNG 03/2026
In lúc:
Báo cáo chi nhánh
So sánh hiệu suất các chi nhánh tháng 03/2026
📋 Chi tiết lương – Tất cả chi nhánh
| # | Họ tên | Chi nhánh | Chức danh | Ngày | DT | KPI% | Lương HQ | Phạt | TC(h) | BHXH | 💰 Thực lãnh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
📈 So sánh chi nhánh
| Chi nhánh | Nhân viên | Ngày công TB | Doanh thu | KPI% TB | Tổng lương | Tổng phạt | 💰 Thực lãnh | Lương TB/NV |
|---|
⭐ Xếp hạng nhân viên – Hệ số hiệu quả (Performance)
| # | Họ tên | Chi nhánh | Chức danh | Ngày công | DT tháng | KPI% | Xếp loại | Hệ số HQ | Lương HQ | Thực lãnh |
|---|
VICOMART – CHẤM CÔNG NGÀY
In lúc:
Chấm công theo ngày
Chi nhánh: Tất cả
📅 Chọn ngày tháng 03/2026
VICOMART – DANH SÁCH NHÂN VIÊN T03/2026
In lúc:
Quản lý nhân viên
Thêm, sửa, xóa — gán chi nhánh làm việc
➕ Thêm nhân viên mới
Danh sách nhân viên
| # | Họ tên | Chi nhánh | Chức danh | Hệ số | BHXH/tháng | Thao tác |
|---|
VICOMART – BẢNG TỔNG HỢP LƯƠNG –
In lúc:
Bảng lương — Tháng 03/2026
Chi nhánh: Tất cả
💰 Chi tiết từng nhân viên
| # | Họ tên | CN | Chức danh | LƯƠNG & DOANH THU | THƯỞNG & PHẠT | PHỤ CẤP & HỖ TRỢ | TĂNG CA | 🛡️ BHXH NLĐ | 💰 THỰC LÃNH | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngày công | Doanh thu tháng | Lương khoán chuẩn | KPI% tb | Lương sau HQ | Thưởng vượt DT | Khoán TP | Xuất hủy tháng | Thưởng tiết kiệm | ⛔ Phạt / Trừ | PC Trách nhiệm 🟠 | Ăn ca tháng | PC Giao hàng 🟠 | PC khác | Hỗ trợ | Tiền công trước TC | Hệ số công | Tiền sau TC | ||||||
VICOMART – CHI TIẾT LƯƠNG NV T03/2026
In lúc:
Chi tiết nhân viên
Lương từng ngày theo nhân viên
🔍 Chọn nhân viên
VICOMART – LỊCH SỬ DỮ LIỆU
In lúc:
📅 Lịch sử dữ liệu
Xem lại dữ liệu từng ngày, từng tháng theo chi nhánh
| Tháng | Chi nhánh | Số NV | Tổng ngày công | Doanh thu | Tổng lương khoán | Tổng phạt | BHXH NLĐ | 💰 Tổng thực lãnh | Lương TB/NV |
|---|
VICOMART – NHẬT KÝ THAY ĐỔI HỆ THỐNG
In lúc:
🔍 Nhật ký thay đổi
Toàn bộ hành động sửa / xóa của người dùng
📋 Danh sách hành động
| # | Thời gian | Người dùng | Loại | Hành động | Đối tượng | Trước khi sửa | Sau khi sửa |
|---|
VICOMART – CẤU HÌNH LƯƠNG 2026
In lúc:
Cấu hình lương
Xem và chỉnh sửa (chỉ Admin)
Mốc DT → Lương khoán chuẩn/tháng
| # | DT ≥ (VND) | Lương khoán (VND/tháng) | Thao tác |
|---|
Hệ số & BHXH theo chức danh
| Chức danh | Hệ số | Lương BH | BHXH/tháng | Thao tác |
|---|
Hệ số KPI
| Tên tier | KPI ≥ | Hệ số HQ | Thao tác |
|---|
🏆 Mốc thưởng vượt Target DT
Bậc thang theo % vượt Target ngày — lấy mốc cao nhất đạt được. Thưởng cá nhân = Mức thưởng × Hệ số cấp bậc
| % Vượt Target | Mức thưởng (VND) | Thao tác |
|---|
Target & Ngày chuẩn
Tỷ lệ
VICOMART – PHỤ CẤP & HỖ TRỢ 2026
In lúc:
🎒 Phụ cấp & Hỗ trợ
Cấu hình mức phụ cấp, hỗ trợ và thưởng đặc biệt (chỉ Admin)
💼 Phụ cấp cố định (tháng)
🎁 Thưởng & Hỗ trợ đặc biệt
• Thưởng hiệu suất / Hỗ trợ đặc biệt: ghi nhận 1 lần, dùng cột HT hoặc PC K
• Hệ số TC: chọn đúng loại trong cột Hệ số công khi chấm công
• Thâm niên / Cưới/Tang/Sinh: chi ngoài lương, ghi nhận qua phiếu thu chi
VICOMART – BẢNG PHẠT / KHẤU TRỪ
In lúc:
⛔ Bảng phạt / khấu trừ
Cấu hình vi phạm + ghi nhận công nợ NV
| Nhóm | Hành vi vi phạm | Lần 1 | Lần 2 | Lần 3+ | Ghi chú |
|---|
💸 Ghi nhận khoản trừ lương
| # | NV | CN | Ngày | Vi phạm | Lần | Số tiền | Ghi chú | Xóa |
|---|
Tổng công nợ theo NV
| NV | Chi nhánh | Tổng trừ tháng |
|---|
VICOMART – BÁO CÁO KẾT CA
In lúc:
🔐 Kết ca
Ghi nhận đối soát tiền mặt, doanh thu, tồn quỹ cuối ca
📋 Danh sách ca đã kết
| # | Ngày | Ca | Chi nhánh | Nhân viên kết ca | DT hệ thống | Tiền mặt | CK/QR | Tổng thực thu | Chênh lệch | Tồn quỹ đầu ca | Tồn quỹ cuối ca | 🏦 Nộp cty | Ghi chú | Thao tác |
|---|
VICOMART – BÁO CÁO THU CHI
In lúc:
📈 Báo cáo Thu – Chi
Nhập liệu và theo dõi toàn bộ dòng tiền vào / ra
📊 Thu theo danh mục
📊 Chi theo danh mục
📋 Chi tiết giao dịch
| # | Ngày | Loại | Danh mục | Chi nhánh | Số tiền | Phương thức | Người thực hiện | Số phiếu / tham chiếu | Mô tả | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
🏗️ Quản lý chi nhánh
Thêm mới, sửa, xóa chi nhánh — chỉ Giám đốc
📋 Danh sách chi nhánh
| # | Mã CN | Tên chi nhánh | Địa chỉ | Điện thoại | Nhân viên | Thao tác |
|---|
👤 Quản lý tài khoản
Thêm, sửa mật khẩu, phân quyền — chỉ Giám đốc
📋 Danh sách tài khoản
| # | Tên đăng nhập | Hiển thị | Quyền | Chi nhánh | Thao tác |
|---|